TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ động tiếng Anh là gì?

"chủ động" trong tiếng Anh là active (tính từ), voluntary (tính từ), push (danh từ).

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

Nghĩa: chủ động

  • The active voice.Dạng chủ động

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntary Tính từ

UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tự ý, chủ động.

  • voluntary contraction of a musclesự co cơ chủ động

Xem đầy đủ từ "voluntary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Danh từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.

  • to have plenty of push in onerất chủ động dám nghĩ dám làm

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ động tiếng Anh là gì?

"chủ động" trong tiếng Anh là active (tính từ), voluntary (tính từ), push (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.