Chủ động tiếng Anh là gì?
"chủ động" trong tiếng Anh là active (tính từ), voluntary (tính từ), push (danh từ).
active Tính từ
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
Nghĩa: chủ động
- The active voice.Dạng chủ động
voluntary Tính từ
UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/
Nghĩa: Tự ý, chủ động.
- voluntary contraction of a musclesự co cơ chủ động
push Danh từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.
- to have plenty of push in onerất chủ động dám nghĩ dám làm
Câu hỏi thường gặp
Chủ động tiếng Anh là gì?
"chủ động" trong tiếng Anh là active (tính từ), voluntary (tính từ), push (danh từ).