TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ quán trọ tiếng Anh là gì?

"chủ quán trọ" trong tiếng Anh là innkeeper (danh từ), innholder (danh từ), host (danh từ).

innkeeper Danh từ

US/ˈɪnkiːpəɹ/

Nghĩa: Chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).

Xem đầy đủ từ "innkeeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innholder Danh từ

Nghĩa: Chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).

Xem đầy đủ từ "innholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Danh từ

UK/həʊst/US/hoʊst/

Nghĩa: Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landlord Danh từ

UK/ˈlænd.lɔːd/US/ˈlæn(d).lɔɹd/

Nghĩa: Chủ quán trọ, chủ khách sạn.

Xem đầy đủ từ "landlord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ quán trọ tiếng Anh là gì?

"chủ quán trọ" trong tiếng Anh là innkeeper (danh từ), innholder (danh từ), host (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.