TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủng ngừa tiếng Anh là gì?

"chủng ngừa" trong tiếng Anh là inoculate (động từ), vaccine (danh từ), inoculation (danh từ).

inoculate Động từ

UK/ɪˈnɒkjuleɪt/US/ɪˈnɑːkjuleɪt/

Nghĩa: chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng

Xem đầy đủ từ "inoculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccine Danh từ

US/vækˈsin/

Nghĩa: vắc-xin, chủng ngừa, kháng nguyên

Xem đầy đủ từ "vaccine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inoculation Danh từ

UK/ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/US/ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/

Nghĩa: chủng ngừa

Xem đầy đủ từ "inoculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccinate Động từ

UK/ˈvæksɪneɪt/US/ˈvæksɪneɪt/

Nghĩa: chích ngừa, tiêm chủng, chủng ngừa, tiêm phòng

Xem đầy đủ từ "vaccinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immunisation Danh từ

Nghĩa: Sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa.

Xem đầy đủ từ "immunisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủng ngừa tiếng Anh là gì?

"chủng ngừa" trong tiếng Anh là inoculate (động từ), vaccine (danh từ), inoculation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.