TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứa chấp tiếng Anh là gì?

"chứa chấp" trong tiếng Anh là harbour (ngoại động từ), receive (ngoại động từ), conceal.

harbour Ngoại động từ

Nghĩa: Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.

  • to harbour a criminalchứa chấp một kẻ có tội

Xem đầy đủ từ "harbour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Chứa chấp (đồ gian).

  • to receive stolen goodschứa chấp đồ trộm cắp

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceal

UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/

Xem đầy đủ từ "conceal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứa chấp tiếng Anh là gì?

"chứa chấp" trong tiếng Anh là harbour (ngoại động từ), receive (ngoại động từ), conceal.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.