TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chức chủ tịch tiếng Anh là gì?

"chức chủ tịch" trong tiếng Anh là presidency (danh từ), chairmanship (danh từ), chairship (danh từ).

presidency Danh từ

UK/ˈpɹɛzɪdənsi/US/ˈpɹɛzɪdənsi/

Nghĩa: Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.

Xem đầy đủ từ "presidency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chairmanship Danh từ

UK/ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/US/ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/

Nghĩa: Chức chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "chairmanship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chairship Danh từ

Nghĩa: Chức chủ tịch

Xem đầy đủ từ "chairship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presidentship Danh từ

US/ˈprɛ.zə.dənt.ˌʃɪp/

Nghĩa: Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.

Xem đầy đủ từ "presidentship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chức chủ tịch tiếng Anh là gì?

"chức chủ tịch" trong tiếng Anh là presidency (danh từ), chairmanship (danh từ), chairship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.