TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng kiến tiếng Anh là gì?

"chứng kiến" trong tiếng Anh là witness (ngoại động từ), see, eyewitness (danh từ).

witness Ngoại động từ

UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/

Nghĩa: Chứng kiến.

  • Dan witnessed the train crash.Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
  • If anyone witnessed the accident, please come forward.Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.

Xem đầy đủ từ "witness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see

UK/siː/US/si/

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyewitness Danh từ

UK/ˈaɪˌwɪt.nəs/US/ˈaɪˌwɪt.nəs/

Nghĩa: Người chứng kiến, người mục kích.

Xem đầy đủ từ "eyewitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beholder Danh từ

UK/bɪˈhəʊldə/US/bɪˈhoʊldɚ/

Nghĩa: Người chứng kiến, người được mục kích.

Xem đầy đủ từ "beholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng kiến tiếng Anh là gì?

"chứng kiến" trong tiếng Anh là witness (ngoại động từ), see, eyewitness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.