TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ cái tiếng Anh là gì?

"chữ cái" trong tiếng Anh là letter (danh từ), ’s (hậu tố), alphabetic word (danh từ).

letter Danh từ

UK/ˈlɛtə/US/ˈlɛtɚ/

Nghĩa: Chữ cái, chữ.

  • the 26 letters of the English alphabet26 chữ của bảng chữ cái tiếng Anh
  • a capital letterchữ hoa

Xem đầy đủ từ "letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

’s Hậu tố

UK/ɪz/US/ɪz/

Nghĩa: Dùng để tạo nên dạng số nhiều của các chữ số, chữ cái, một vài dạng rút gọn và một số danh từ, thường là bởi vì nếu thiếu dấu lược (’) thì sẽ tạo ra ý nghĩa khô

  • There are four 3’s in my phone number.Số điện thoại của tôi có ba số 3
  • “Banana” has three a’s and one b.Banana có ba chữ a và một chữ b. (Các dấu lược được sử dụng để cho số nhiều của A không bị nhầm lẫn với từ as.)

Xem đầy đủ từ "’s": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alphabetic word Danh từ

US/ ˈwɜːd/

Nghĩa: Chữ cái.

Xem đầy đủ từ "alphabetic word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ cái tiếng Anh là gì?

"chữ cái" trong tiếng Anh là letter (danh từ), ’s (hậu tố), alphabetic word (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.