TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

’s

UK/ɪz/ US/ɪz/ giọng máy của trình duyệt

’s nghĩa là chữ cái, của.

Nghĩa của ’s

Hậu tố

  1. Trở ngại chính tả Dùng để tạo nên dạng số nhiều của các chữ số, chữ cái, một vài dạng rút gọn và một số danh từ, thường là bởi vì nếu thiếu dấu lược (’) thì sẽ tạo ra ý nghĩa không rõ ràng hoặc khó hiểu.
    • There are four 3’s in my phone number.Số điện thoại của tôi có ba số 3
    • “Banana” has three a’s and one b.Banana có ba chữ a và một chữ b. (Các dấu lược được sử dụng để cho số nhiều của A không bị nhầm lẫn với từ as.)
    • You can buy CD’s in that shop.Anh có thể mua các CD ở tiệm đó
    • These are the do’s and don’ts.Đây là những việc nên làm và không nên làm. (Dấu lược được sử dụng vì dos có thể bị đọc sai.)
  2. Không chính xác Dùng để tạo ra dạng số nhiều của các danh từ chỉ có một chữ s ở dạng số nhiều. xem greengrocer's apostrophe
    • apple’s 50p a poundtáo 50 xu một pound

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ’s

Đồng nghĩa

Họ từ của ’s

Nguồn gốc từ ’s

us:; từ ghép 2: Thay cho sở hữu giống đực và giống trung kết thúc bằng -es trong tiếng Anh cổ.; tiền tố: Cách dùng đặc biệt của dấu lược (’).

Câu hỏi thường gặp

’s nghĩa là gì?

’s (hậu tố) nghĩa là chữ cái, của.

’s phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ’s: giọng Anh (UK) /ɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.