TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữa khỏi tiếng Anh là gì?

"chữa khỏi" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), remedy (ngoại động từ), cleanse (ngoại động từ).

heal Ngoại động từ

UK/ˈhiːl/US/ˈhiːl/

Nghĩa: Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...).

  • You cannot heal a broken heart.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
  • to heal someone of a diseasechữa cho ai khỏi bệnh gì

Xem đầy đủ từ "heal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remedy Ngoại động từ

UK/ˈɹɛmədi/US/ˈɹɛmədi/

Nghĩa: Cứu chữa, chữa khỏi.

Xem đầy đủ từ "remedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleanse Ngoại động từ

UK/klɛnz/US/klɛnz/

Nghĩa: Chữa khỏi (bệnh hủi, phong...).

Xem đầy đủ từ "cleanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull round Cụm động từ

Nghĩa: Chữa khỏi.

  • the doctors tried in vain to pull him roundcác bác sĩ đã cố gắng hết sức mà không chữa khỏi được cho anh ta

Xem đầy đủ từ "pull round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữa khỏi tiếng Anh là gì?

"chữa khỏi" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), remedy (ngoại động từ), cleanse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.