TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cha đỡ đầu tiếng Anh là gì?

"cha đỡ đầu" trong tiếng Anh là godfather (danh từ), sponsor (danh từ), godparent (danh từ).

godfather Danh từ

UK/ˈɡɒdfɑːðə/US/ˈɡɑdfɑðɚ/

Nghĩa: Cha đỡ đầu.

  • to stand godfather to a childđỡ đầu cho một đứa trẻ

Xem đầy đủ từ "godfather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponsor Danh từ

UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/

Nghĩa: Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Xem đầy đủ từ "sponsor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godparent Danh từ

US/ˈɡɑːd.ˌpɛr.ənt/

Nghĩa: Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Xem đầy đủ từ "godparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cha đỡ đầu tiếng Anh là gì?

"cha đỡ đầu" trong tiếng Anh là godfather (danh từ), sponsor (danh từ), godparent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.