godfather
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɒdfɑːðə/ giọng máy
US/ˈɡɑdfɑðɚ/ giọng người thật
godfather nghĩa là cha đỡ đầu, đỡ đầu.
Nghĩa của godfather
Danh từ
- Cha đỡ đầu.
- to stand godfather to a childđỡ đầu cho một đứa trẻ
- Nghĩa bóng Người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...).
Ngoại động từ
- Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ.
Dạng từ của godfather
| Số nhiều | godfathers |
| Ngôi thứ ba số ít | godfathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | godfathering |
| Quá khứ phân từ | godfathered |
| Quá khứ | godfathered |
Họ từ của godfather
Câu hỏi thường gặp
godfather nghĩa là gì?
godfather (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cha đỡ đầu, đỡ đầu.
godfather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godfather: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdfɑːðə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdfɑðɚ/.