TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godfather

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɒdfɑːðə/ giọng máy US/ˈɡɑdfɑðɚ/ giọng người thật

godfather nghĩa là cha đỡ đầu, đỡ đầu.

Nghĩa của godfather

Danh từ

  1. Cha đỡ đầu.
    • to stand godfather to a childđỡ đầu cho một đứa trẻ
  2. Nghĩa bóng Người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...).

Ngoại động từ

  1. Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ.

Dạng từ của godfather

Số nhiềugodfathers
Ngôi thứ ba số ítgodfathers
Hiện tại phân từ (-ing)godfathering
Quá khứ phân từgodfathered
Quá khứgodfathered

Họ từ của godfather

Câu hỏi thường gặp

godfather nghĩa là gì?

godfather (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cha đỡ đầu, đỡ đầu.

godfather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godfather: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdfɑːðə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdfɑðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.