TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chen tiếng Anh là gì?

"chen" trong tiếng Anh là jostle (động từ), crush (nội động từ), squeeze (ngoại động từ).

jostle Động từ

UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/

Nghĩa: chen

Xem đầy đủ từ "jostle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Nội động từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Nghĩa: Chen, chen chúc.

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Ngoại động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Chen, ẩn, nhét.

  • to squeeze oneself into a carriagechen vào một toa xe
  • to squeeze a shirt into a suitcaseấn chiếc sơ mi vào cái va li

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Động từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: dồn, chen

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chen tiếng Anh là gì?

"chen" trong tiếng Anh là jostle (động từ), crush (nội động từ), squeeze (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.