TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squash

UK/skwɒʃ/ US/skwɔʃ/ giọng máy của trình duyệt

squash nghĩa là quả bí, cây bí, ép, nén.

Nghĩa của squash

Danh từ

  1. Quả bí.
  2. Thực vật học Cây bí.
  3. Sự nén, sự ép.
  4. Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.
    • orange squashnước cam
  5. Khối mềm nhão.
  6. Đám đông.
  7. Tiếng rơi nhẹ.
  8. Thể dục, thể thao Bóng quần.

Ngoại động từ

  1. Ép, nén, nén chặt.
  2. Bẻ lại làm (ai) phải cứng họng.
  3. Bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy...).

Nội động từ

  1. Bị ép, bị nén.

Dạng từ của squash

Số nhiềusquashes
Ngôi thứ ba số ítsquashes
Hiện tại phân từ (-ing)squashing
Quá khứ phân từsquashed
Quá khứsquashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squash

Đồng nghĩa

Họ từ của squash

Câu ví dụ với squash

  • Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
  • Tom squashed the tomato. Tom bóp nát quả cà chua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

squash nghĩa là gì?

squash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả bí, cây bí, ép, nén.

squash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squash: giọng Anh (UK) /skwɒʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɔʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.