squash
UK/skwɒʃ/
US/skwɔʃ/
giọng máy của trình duyệt
squash nghĩa là quả bí, cây bí, ép, nén.
Nghĩa của squash
Danh từ
- Quả bí.
- Thực vật học Cây bí.
- Sự nén, sự ép.
- Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.
- orange squashnước cam
- Khối mềm nhão.
- Đám đông.
- Tiếng rơi nhẹ.
- Thể dục, thể thao Bóng quần.
Ngoại động từ
- Ép, nén, nén chặt.
- Bẻ lại làm (ai) phải cứng họng.
- Bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy...).
Nội động từ
- Bị ép, bị nén.
Dạng từ của squash
| Số nhiều | squashes |
| Ngôi thứ ba số ít | squashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squashing |
| Quá khứ phân từ | squashed |
| Quá khứ | squashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squash
Đồng nghĩa
Họ từ của squash
Câu ví dụ với squash
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
- Tom squashed the tomato. Tom bóp nát quả cà chua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
squash nghĩa là gì?
squash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả bí, cây bí, ép, nén.
squash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squash: giọng Anh (UK) /skwɒʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɔʃ/.