TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiêu đãi viên tiếng Anh là gì?

"chiêu đãi viên" trong tiếng Anh là attendant (danh từ), steward (danh từ), host.

attendant Danh từ

UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/

Nghĩa: Chiêu đãi viên (trên máy bay).

Xem đầy đủ từ "attendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steward Danh từ

UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/

Nghĩa: Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "steward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host

UK/həʊst/US/hoʊst/

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiêu đãi viên tiếng Anh là gì?

"chiêu đãi viên" trong tiếng Anh là attendant (danh từ), steward (danh từ), host.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.