Chiêu đãi viên tiếng Anh là gì?
"chiêu đãi viên" trong tiếng Anh là attendant (danh từ), steward (danh từ), host.
attendant Danh từ
UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/
Nghĩa: Chiêu đãi viên (trên máy bay).
steward Danh từ
UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/
Nghĩa: Người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ).
host
UK/həʊst/US/hoʊst/
Câu hỏi thường gặp
Chiêu đãi viên tiếng Anh là gì?
"chiêu đãi viên" trong tiếng Anh là attendant (danh từ), steward (danh từ), host.