TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếm ưu thế tiếng Anh là gì?

"chiếm ưu thế" trong tiếng Anh là dominate (động từ), prevail (nội động từ), predominant (tính từ).

dominate Động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/

Nghĩa: Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevail Nội động từ

UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/

Nghĩa: + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.

  • socialism will prevailchủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
  • to prevail over the enemychiếm ưu thế đối với kẻ địch

Xem đầy đủ từ "prevail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predominant Tính từ

UK/pɹɪˈdɒmɪnənt/US/pɹɪˈdɒmɪnənt/

Nghĩa: Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "predominant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have the better hand Cụm từ

Nghĩa: Thắng thế, chiếm ưu thế.

Xem đầy đủ từ "have the better hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predominating Tính từ

Nghĩa: Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "predominating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếm ưu thế tiếng Anh là gì?

"chiếm ưu thế" trong tiếng Anh là dominate (động từ), prevail (nội động từ), predominant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.