Chiếm ưu thế tiếng Anh là gì?
"chiếm ưu thế" trong tiếng Anh là dominate (động từ), prevail (nội động từ), predominant (tính từ).
dominate Động từ
UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/
Nghĩa: Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
prevail Nội động từ
UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/
Nghĩa: + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.
- socialism will prevailchủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
- to prevail over the enemychiếm ưu thế đối với kẻ địch
predominant Tính từ
UK/pɹɪˈdɒmɪnənt/US/pɹɪˈdɒmɪnənt/
Nghĩa: Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.
have the better hand Cụm từ
Nghĩa: Thắng thế, chiếm ưu thế.
Xem đầy đủ từ "have the better hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
predominating Tính từ
Nghĩa: Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm ưu thế tiếng Anh là gì?
"chiếm ưu thế" trong tiếng Anh là dominate (động từ), prevail (nội động từ), predominant (tính từ).