Chiếm cứ tiếng Anh là gì?
"chiếm cứ" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), tenant (danh từ), occupier (danh từ).
occupy Ngoại động từ
UK/ˈɒkjʊpaɪ/US/ˈɑkjəpaɪ/
Nghĩa: Choán, chiếm cứ.
- many worries occupy his mindnhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
tenant Danh từ
UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/
Nghĩa: Người ở, người chiếm cứ.
occupier Danh từ
Nghĩa: Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm cứ tiếng Anh là gì?
"chiếm cứ" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), tenant (danh từ), occupier (danh từ).