TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến địa tiếng Anh là gì?

"chiến địa" trong tiếng Anh là battlefield (danh từ), stadium, arena.

battlefield Danh từ

UK/ˈbætəlˌfiːld/US/ˈbætəlˌfiːld/

Nghĩa: chiến trường, chiến địa

Xem đầy đủ từ "battlefield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stadium

UK/ˈsteɪ.di.əm/US/ˈsteɪ.di.əm/

Xem đầy đủ từ "stadium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arena

UK/əˈɹiːnə/US/əˈɹiːnə/

Xem đầy đủ từ "arena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battleground

UK/ˈbætəlˌɡɹaʊnd/US/ˈbætəlˌɡɹaʊnd/

Xem đầy đủ từ "battleground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến địa tiếng Anh là gì?

"chiến địa" trong tiếng Anh là battlefield (danh từ), stadium, arena.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.