Chiến địa tiếng Anh là gì?
"chiến địa" trong tiếng Anh là battlefield (danh từ), stadium, arena.
battlefield Danh từ
UK/ˈbætəlˌfiːld/US/ˈbætəlˌfiːld/
Nghĩa: chiến trường, chiến địa
stadium
UK/ˈsteɪ.di.əm/US/ˈsteɪ.di.əm/
arena
UK/əˈɹiːnə/US/əˈɹiːnə/
battleground
UK/ˈbætəlˌɡɹaʊnd/US/ˈbætəlˌɡɹaʊnd/
Câu hỏi thường gặp
Chiến địa tiếng Anh là gì?
"chiến địa" trong tiếng Anh là battlefield (danh từ), stadium, arena.