TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến dịch tiếng Anh là gì?

"chiến dịch" trong tiếng Anh là campaign (danh từ), banner (danh từ), crusade (danh từ).

campaign Danh từ

UK/kæmˈpeɪn/US/kæmˈpeɪn/

Nghĩa: Chiến dịch.

  • Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.

Xem đầy đủ từ "campaign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banner Danh từ

UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/

Nghĩa: ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch

Xem đầy đủ từ "banner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crusade Danh từ

UK/kɹuːˈseɪd/US/kɹuˈseɪd/

Nghĩa: Chiến dịch; cuộc vận động lớn.

  • a crusade in favour of birth-controlcuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch

Xem đầy đủ từ "crusade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến dịch tiếng Anh là gì?

"chiến dịch" trong tiếng Anh là campaign (danh từ), banner (danh từ), crusade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.