Chiến dịch tiếng Anh là gì?
"chiến dịch" trong tiếng Anh là campaign (danh từ), banner (danh từ), crusade (danh từ).
campaign Danh từ
UK/kæmˈpeɪn/US/kæmˈpeɪn/
Nghĩa: Chiến dịch.
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
- The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
banner Danh từ
UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/
Nghĩa: ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch
crusade Danh từ
UK/kɹuːˈseɪd/US/kɹuˈseɪd/
Nghĩa: Chiến dịch; cuộc vận động lớn.
- a crusade in favour of birth-controlcuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch
Câu hỏi thường gặp
Chiến dịch tiếng Anh là gì?
"chiến dịch" trong tiếng Anh là campaign (danh từ), banner (danh từ), crusade (danh từ).