Chiến thuật tiếng Anh là gì?
"chiến thuật" trong tiếng Anh là tactical (tính từ), tactic (danh từ), tactically (phó từ).
tactical Tính từ
UK/ˈtæktɪk(ə)l/US/ˈtæktɪk(ə)l/
Nghĩa: Chiến thuật.
- a tactical bombardmentmột vụ ném bom chiến thuật
- tactical importancegiá trị chiến thuật
tactic Danh từ
UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/
Nghĩa: chiến thuật, thuật
tactically Phó từ
US/ˈtæk.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Chiến thuật; (thuộc) sách lược.
tactics Danh từ
UK/ˈtæktɪks/US/ˈtæktɪks/
Nghĩa: Chiến thuật.
battle Danh từ
UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/
Nghĩa: Chiến thuật.
generalship Danh từ
UK/ˈdʒɛn(ə)ɹəlʃɪp/
Nghĩa: Chiến lược, chiến thuật.
Câu hỏi thường gặp
Chiến thuật tiếng Anh là gì?
"chiến thuật" trong tiếng Anh là tactical (tính từ), tactic (danh từ), tactically (phó từ).