TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếu rọi tiếng Anh là gì?

"chiếu rọi" trong tiếng Anh là beam (động từ), illuminate, irradiate (ngoại động từ).

beam Động từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Chiếu rọi (tia sáng).

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminate

UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/US/ɪˈl(j)umɪneɪt/

Xem đầy đủ từ "illuminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiate Ngoại động từ

UK/ɪˈɹeɪdɪət/US/ɪˈɹeɪdɪət/

Nghĩa: Cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi.

Xem đầy đủ từ "irradiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếu rọi tiếng Anh là gì?

"chiếu rọi" trong tiếng Anh là beam (động từ), illuminate, irradiate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.