TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều lòng tiếng Anh là gì?

"chiều lòng" trong tiếng Anh là humor (ngoại động từ), humour (ngoại động từ), pander (nội động từ).

humor Ngoại động từ

UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).

Xem đầy đủ từ "humor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humour Ngoại động từ

UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).

Xem đầy đủ từ "humour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pander Nội động từ

UK/ˈpændə/

Nghĩa: Chiều lòng.

Xem đầy đủ từ "pander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều lòng tiếng Anh là gì?

"chiều lòng" trong tiếng Anh là humor (ngoại động từ), humour (ngoại động từ), pander (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.