TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humour

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/ US/ˈhjuːmɚ/ giọng máy của trình duyệt

humour nghĩa là sự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.

Nghĩa của humour

Danh từ

  1. Sự hài hước, sự hóm hỉnh.
    • a story full of humourmột câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh
  2. Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.
    • to have no sense of humourkhông biết hài hước, không biết đùa
  3. Tính khí, tâm trạng.
    • to be in good humourtâm trạng vui vẻ
    • to be in bad humourtâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt
    • to be out of humourkhó chịu, bực bội, gắt gỏng
  4. Ý thích, ý thiên về.
    • not to be in the humour for jokingkhông thích đùa
  5. Dịch, thể dịch (trong cơ thể).
    • vitreous humourdịch thuỷ tinh (trong cầu mắt)

Ngoại động từ

  1. Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).

Dạng từ của humour

Số nhiềuhumours
Ngôi thứ ba số íthumours
Hiện tại phân từ (-ing)humouring
Quá khứ phân từhumoured
Quá khứhumoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humour

Đồng nghĩa

Họ từ của humour

Câu hỏi thường gặp

humour nghĩa là gì?

humour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.

humour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humour: giọng Anh (UK) /ˈhjuː.mə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.