Chia độ tiếng Anh là gì?
"chia độ" trong tiếng Anh là graduate (ngoại động từ), scale (danh từ), graduation (danh từ).
graduate Ngoại động từ
UK/ˈɡɹæd͡ʒuət/US/ˈɡɹæd͡ʒuɪt/
Nghĩa: Chia độ.
scale Danh từ
UK/skeɪl/US/skeɪl/
Nghĩa: Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.
- to be high in the scale of creationcó tính chất sáng tạo ở trình độ cao
- at the top of the scaleở trình độ cao nhất
graduation Danh từ
UK/ˌɡɹædjuˈeɪʃən/US/ˌɡɹæd͡ʒuˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự chia độ.
Câu hỏi thường gặp
Chia độ tiếng Anh là gì?
"chia độ" trong tiếng Anh là graduate (ngoại động từ), scale (danh từ), graduation (danh từ).