graduation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɡɹædjuˈeɪʃən/
US/ˌɡɹæd͡ʒuˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
graduation nghĩa là sự chia độ, sự tăng dần dần, lễ tốt nghiệp.
Nghĩa của graduation
Danh từ
- Sự chia độ.
- Sự tăng dần dần.
- Sự sắp xếp theo mức độ.
- Sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
- Sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp.
Dạng từ của graduation
| Số nhiều | graduations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graduation
Đồng nghĩa
Họ từ của graduation
Câu ví dụ với graduation
- By the way, next week will be our university graduation ceremony. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
graduation nghĩa là gì?
graduation (danh từ) nghĩa là sự chia độ, sự tăng dần dần, lễ tốt nghiệp.
graduation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graduation: giọng Anh (UK) /ˌɡɹædjuˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹæd͡ʒuˈeɪʃən/.