TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graduation

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɡɹædjuˈeɪʃən/ US/ˌɡɹæd͡ʒuˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

graduation nghĩa là sự chia độ, sự tăng dần dần, lễ tốt nghiệp.

Nghĩa của graduation

Danh từ

  1. Sự chia độ.
  2. Sự tăng dần dần.
  3. Sự sắp xếp theo mức độ.
  4. Sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
  5. Sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp.

Dạng từ của graduation

Số nhiềugraduations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graduation

Đồng nghĩa

Họ từ của graduation

Câu ví dụ với graduation

  • By the way, next week will be our university graduation ceremony. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

graduation nghĩa là gì?

graduation (danh từ) nghĩa là sự chia độ, sự tăng dần dần, lễ tốt nghiệp.

graduation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graduation: giọng Anh (UK) /ˌɡɹædjuˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹæd͡ʒuˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.