graduate
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹæd͡ʒuət/ giọng máy
US/ˈɡɹæd͡ʒuɪt/ giọng máy
graduate nghĩa là cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, tốt nghiệp.
Nghĩa của graduate
Danh từ
- Hoá học Cốc chia độ.
Ngoại động từ
- Chia độ.
- Tăng dần dần.
- Sắp xếp theo mức độ.
- Cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
- Cấp bằng tốt nghiệp.
Nội động từ
- Được cấp bằng tốt nghiệp; tốt nghiệp.
- to graduate in lawtốt nghiệp về luật
- Chuyển dần dần thành.
- Tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách.
- to attend an evening class to graduate as an engineerhọc lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư
Dạng từ của graduate
| Số nhiều | graduates |
| So sánh hơn | more graduate |
| So sánh nhất | most graduate |
| Ngôi thứ ba số ít | graduates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graduating |
| Quá khứ phân từ | graduated |
| Quá khứ | graduated |
Họ từ của graduate
Cụm từ, thành ngữ với graduate
- graduate school — Trường cao học.
- graduate tax — Thuế đại học.
Câu ví dụ với graduate
- When will you graduate? Bao giờ bạn tốt nghiệp?
- I've decided to live in Australia after I graduate from college. Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã quyết định sống ở Úc.
- I finally graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
- At last, I graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
- Tom is graduating this year. Tom sẽ tốt nghiệp năm nay.
- Tom graduated in 2013. Tom đã tốt nghiệp vào năm 2013
- We graduated in 2020. Chúng tôi tốt nghiệp năm 2020.
- Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me. Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
graduate nghĩa là gì?
graduate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, tốt nghiệp.
graduate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graduate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæd͡ʒuət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæd͡ʒuɪt/.