Chia bài tiếng Anh là gì?
"chia bài" trong tiếng Anh là deal (động từ), dealer (danh từ), misdeal (danh từ).
deal Động từ
UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/
Nghĩa: chia bài
- When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
- it's your dealđến lượt anh chia
dealer Danh từ
UK/ˈdiːlə(ɹ)/
Nghĩa: Người chia bài.
misdeal Danh từ
UK/mɪsˈdiːl/US/mɪsˈdiːl/
Nghĩa: Sự chia bài, sự chia lộn bài.
misdealt Danh từ
Nghĩa: Sự chia bài, sự chia lộn bài.
Câu hỏi thường gặp
Chia bài tiếng Anh là gì?
"chia bài" trong tiếng Anh là deal (động từ), dealer (danh từ), misdeal (danh từ).