TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chia bài tiếng Anh là gì?

"chia bài" trong tiếng Anh là deal (động từ), dealer (danh từ), misdeal (danh từ).

deal Động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: chia bài

  • When dealing cards do you deal to the left or right?Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
  • it's your dealđến lượt anh chia

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealer Danh từ

UK/ˈdiːlə(ɹ)/

Nghĩa: Người chia bài.

Xem đầy đủ từ "dealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misdeal Danh từ

UK/mɪsˈdiːl/US/mɪsˈdiːl/

Nghĩa: Sự chia bài, sự chia lộn bài.

Xem đầy đủ từ "misdeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misdealt Danh từ

Nghĩa: Sự chia bài, sự chia lộn bài.

Xem đầy đủ từ "misdealt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chia bài tiếng Anh là gì?

"chia bài" trong tiếng Anh là deal (động từ), dealer (danh từ), misdeal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.