TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chia ra từng phần tiếng Anh là gì?

"chia ra từng phần" trong tiếng Anh là section (ngoại động từ), apportion (ngoại động từ), split (ngoại động từ).

section Ngoại động từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apportion Ngoại động từ

UK/əˈpɔːʃən/US/əˈpɔɹʃən/

Nghĩa: Chia ra từng phần, chia thành lô.

Xem đầy đủ từ "apportion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

split Ngoại động từ

UK/splɪt/US/splɪt/

Nghĩa: Chia ra từng phần.

  • to split the jobchia việc
  • to split a sum of moneychia một số tiền

Xem đầy đủ từ "split": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chia ra từng phần tiếng Anh là gì?

"chia ra từng phần" trong tiếng Anh là section (ngoại động từ), apportion (ngoại động từ), split (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.