apportion
UK/əˈpɔːʃən/
US/əˈpɔɹʃən/
giọng máy của trình duyệt
apportion nghĩa là chia ra từng phần, chia thành lô.
Nghĩa của apportion
Ngoại động từ
- Chia ra từng phần, chia thành lô.
Dạng từ của apportion
| Ngôi thứ ba số ít | apportions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apportioning |
| Quá khứ phân từ | apportioned |
| Quá khứ | apportioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apportion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của apportion
Câu hỏi thường gặp
apportion nghĩa là gì?
apportion (ngoại động từ) nghĩa là chia ra từng phần, chia thành lô.
apportion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apportion: giọng Anh (UK) /əˈpɔːʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔɹʃən/.