TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apportion

UK/əˈpɔːʃən/ US/əˈpɔɹʃən/ giọng máy của trình duyệt

apportion nghĩa là chia ra từng phần, chia thành lô.

Nghĩa của apportion

Ngoại động từ

  1. Chia ra từng phần, chia thành lô.

Dạng từ của apportion

Ngôi thứ ba số ítapportions
Hiện tại phân từ (-ing)apportioning
Quá khứ phân từapportioned
Quá khứapportioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apportion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apportion

Câu hỏi thường gặp

apportion nghĩa là gì?

apportion (ngoại động từ) nghĩa là chia ra từng phần, chia thành lô.

apportion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apportion: giọng Anh (UK) /əˈpɔːʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔɹʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.