TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho đến khi tiếng Anh là gì?

"cho đến khi" trong tiếng Anh là until (liên từ), till (liên từ), while (liên từ).

until Liên từ

UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/

Nghĩa: Cho đến khi, cho tới, tới tận.

  • I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
  • They drink and eat until they're full.Họ ăn uống cho đến khi no bụng.

Xem đầy đủ từ "until": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till Liên từ

UK/tɪl/US/tɪl/

Nghĩa: Cho đến khi.

  • We won't start till Bob comes.Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
  • wait till I comechờ cho đến khi tôi tới

Xem đầy đủ từ "till": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Cho đến, cho đến khi.

  • I'll wait while you finish paintingtôi chờ cho đến khi bạn sơn xong

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho đến khi tiếng Anh là gì?

"cho đến khi" trong tiếng Anh là until (liên từ), till (liên từ), while (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.