Cho là đúng tiếng Anh là gì?
"cho là đúng" trong tiếng Anh là posit (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).
posit Ngoại động từ
UK/ˈpɒzɪt/US/ˈpɑzɪt/
Nghĩa: Thừa nhận, cho là đúng.
presumedly Phó từ
Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng, đoán chừng.
presumptive Tính từ
UK/pɹɪˈzʌm(p)tɪv/US/pɹiˈzʌm(p)tɪv/
Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng; đoán chừng.
- presumptive evidencechứng cớ đoán chừng
presumption Danh từ
UK/pɹɪˈzʌmp.ʃən/US/pɹɪˈzʌmp.ʃən/
Nghĩa: Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.
- there is a strong presumption against the truth of this newscó căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
- there is a strong presumption in favour of...có căn cứ vững chắc để thiên về
Câu hỏi thường gặp
Cho là đúng tiếng Anh là gì?
"cho là đúng" trong tiếng Anh là posit (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).