TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho là đúng tiếng Anh là gì?

"cho là đúng" trong tiếng Anh là posit (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).

posit Ngoại động từ

UK/ˈpɒzɪt/US/ˈpɑzɪt/

Nghĩa: Thừa nhận, cho là đúng.

Xem đầy đủ từ "posit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presumedly Phó từ

Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng, đoán chừng.

Xem đầy đủ từ "presumedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presumptive Tính từ

UK/pɹɪˈzʌm(p)tɪv/US/pɹiˈzʌm(p)tɪv/

Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng; đoán chừng.

  • presumptive evidencechứng cớ đoán chừng

Xem đầy đủ từ "presumptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presumption Danh từ

UK/pɹɪˈzʌmp.ʃən/US/pɹɪˈzʌmp.ʃən/

Nghĩa: Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.

  • there is a strong presumption against the truth of this newscó căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
  • there is a strong presumption in favour of...có căn cứ vững chắc để thiên về

Xem đầy đủ từ "presumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho là đúng tiếng Anh là gì?

"cho là đúng" trong tiếng Anh là posit (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.