TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho tên tiếng Anh là gì?

"cho tên" trong tiếng Anh là name (động từ), entitle (ngoại động từ), entile (động từ).

name Động từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: đặt tên, cho tên

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitle Ngoại động từ

UK/ɪnˈtaɪtəl/US/ɪnˈtaɪtəl/

Nghĩa: Cho đầu đề, cho tên (sách...).

Xem đầy đủ từ "entitle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entile Động từ

Nghĩa: Cho đầu đề, cho tên (sách...).

Xem đầy đủ từ "entile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho tên tiếng Anh là gì?

"cho tên" trong tiếng Anh là name (động từ), entitle (ngoại động từ), entile (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.