TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuẩn bị kỹ lưỡng tiếng Anh là gì?

"chuẩn bị kỹ lưỡng" trong tiếng Anh là labor (ngoại động từ), labour (ngoại động từ), work up (cụm động từ).

labor Ngoại động từ

US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.

  • to labour a pointbàn bạc chi tiết một vấn đề

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour Ngoại động từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.

  • to labour a pointbàn bạc chi tiết một vấn đề

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work up Cụm động từ

Nghĩa: Soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn).

Xem đầy đủ từ "work up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuẩn bị kỹ lưỡng tiếng Anh là gì?

"chuẩn bị kỹ lưỡng" trong tiếng Anh là labor (ngoại động từ), labour (ngoại động từ), work up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.