work up
giọng máy của trình duyệt
work up nghĩa là lên dần, tiến triển, gia công.
Nghĩa của work up
Cụm động từ
- Lên dần, tiến triển, tiến dần lên.
- Gia công.
- Gây nên, gieo rắc (sự rối loạn).
- Chọc tức (ai).
- Soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn).
- Trộn thành một khối.
- Nghiên cứu để nắm được (vấn đề).
- Mô tả tỉ mỉ.
Dạng từ của work up
| Ngôi thứ ba số ít | works up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working up |
| Quá khứ phân từ | worked up |
| Quá khứ | worked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
work up nghĩa là gì?
work up (cụm động từ) nghĩa là lên dần, tiến triển, gia công.