TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work up

giọng máy của trình duyệt

work up nghĩa là lên dần, tiến triển, gia công.

Nghĩa của work up

Cụm động từ

  1. Lên dần, tiến triển, tiến dần lên.
  2. Gia công.
  3. Gây nên, gieo rắc (sự rối loạn).
  4. Chọc tức (ai).
  5. Soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn).
  6. Trộn thành một khối.
  7. Nghiên cứu để nắm được (vấn đề).
  8. Mô tả tỉ mỉ.

Dạng từ của work up

Ngôi thứ ba số ítworks up
Hiện tại phân từ (-ing)working up
Quá khứ phân từworked up
Quá khứworked up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

work up nghĩa là gì?

work up (cụm động từ) nghĩa là lên dần, tiến triển, gia công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.