TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuồn chuồn tiếng Anh là gì?

"chuồn chuồn" trong tiếng Anh là dragonfly (danh từ), demoiselle (danh từ), dragon-fly (danh từ).

dragonfly Danh từ

UK/ˈdɹæɡənˌflaɪ/US/ˈdɹæɡənˌflaɪ/

Nghĩa: chuồn chuồn

  • It's been a long time since I've seen any dragonflies in this area.Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này.
  • Dragonflies were flying over the water.Những con chuồn chuồn đang bay trên mặt nước.

Xem đầy đủ từ "dragonfly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoiselle Danh từ

US/ˌdɛm.wə.ˈzɛɫ/

Nghĩa: Con chuồn chuồn.

Xem đầy đủ từ "demoiselle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragon-fly Danh từ

US/ˈdræ.ɡən.ˈflɑɪ/

Nghĩa: Con chuồn chuồn.

Xem đầy đủ từ "dragon-fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flying adder Cụm từ

Nghĩa: Con chuồn chuồn.

Xem đầy đủ từ "flying adder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darning-needle Danh từ

US/ˈdɑːr.niɳ.ˈni.dᵊl/

Nghĩa: Con chuồn chuồn.

Xem đầy đủ từ "darning-needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuồn chuồn tiếng Anh là gì?

"chuồn chuồn" trong tiếng Anh là dragonfly (danh từ), demoiselle (danh từ), dragon-fly (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.