TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dragonfly

UK/ˈdɹæɡənˌflaɪ/ US/ˈdɹæɡənˌflaɪ/ giọng máy của trình duyệt

dragonfly nghĩa là con chuồn chuồn, chuồn chuồn.

Nghĩa của dragonfly

Danh từ

  1. Con chuồn chuồn.

Dạng từ của dragonfly

Số nhiềudragonflies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dragonfly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dragonfly

  • Dragonflies were flying over the water. Những con chuồn chuồn đang bay trên mặt nước.
  • It's been a long time since I've seen any dragonflies in this area. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dragonfly nghĩa là gì?

dragonfly (danh từ) nghĩa là con chuồn chuồn, chuồn chuồn.

dragonfly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dragonfly: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡənˌflaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡənˌflaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.