TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuột túi tiếng Anh là gì?

"chuột túi" trong tiếng Anh là kangaroo (danh từ), gopher (danh từ), bandicoot (danh từ).

kangaroo Danh từ

UK/ˌkæŋ.ɡəˈɹuː/US/ˌkæŋ.ɡəˈɹu/

Nghĩa: căng-gu-ru, kangaroo, chuột túi

Xem đầy đủ từ "kangaroo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gopher Danh từ

UK/ˈɡəʊfə/US/ˈɡoʊfɚ/

Nghĩa: Chuột túi.

Xem đầy đủ từ "gopher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bandicoot Danh từ

UK/ˈbændɪˌkuːt/US/ˈbændiˌkut/

Nghĩa: Chuột túi.

Xem đầy đủ từ "bandicoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuột túi tiếng Anh là gì?

"chuột túi" trong tiếng Anh là kangaroo (danh từ), gopher (danh từ), bandicoot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.