TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyến bay tiếng Anh là gì?

"chuyến bay" trong tiếng Anh là flight (danh từ), sortie (danh từ), flying (danh từ).

flight Danh từ

UK/ˈflaɪ̯t/US/ˈflaɪ̯t/

Nghĩa: chuyến bay, bay

  • The flight was canceled.Chuyến bay đã bị hủy.
  • What's the cheapest flight from Los Angeles to Moscow?Chuyến bay nào từ Los Angeles đến Moscow là rẻ nhất?

Xem đầy đủ từ "flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sortie Danh từ

UK/ˈsɔːti/US/ˈsɔɹti/

Nghĩa: Chuyến bay, lần xuất kích.

Xem đầy đủ từ "sortie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flying Danh từ

UK/ˈflaɪ.ɪŋ/US/ˈflaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Chuyến bay.

Xem đầy đủ từ "flying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyến bay tiếng Anh là gì?

"chuyến bay" trong tiếng Anh là flight (danh từ), sortie (danh từ), flying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.