Chuyển giới tiếng Anh là gì?
"chuyển giới" trong tiếng Anh là transgender (tính từ), transition (động từ), queer (danh từ).
transgender Tính từ
UK/tɹænzˈd͡ʒɛndə/US/ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/
Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
- Sami was transgender.Sami là người chuyển giới.
- Tom is transgender.Tom là người chuyển giới.
transition Động từ
UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
queer Danh từ
UK/kwɪə/US/kwɪɹ/
Nghĩa: Chỉ người đồng tính, người song tính, chuyển giới,... nói chung trong cộng đồng LGBTQ+.
Câu hỏi thường gặp
Chuyển giới tiếng Anh là gì?
"chuyển giới" trong tiếng Anh là transgender (tính từ), transition (động từ), queer (danh từ).