TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyển giới tiếng Anh là gì?

"chuyển giới" trong tiếng Anh là transgender (tính từ), transition (động từ), queer (danh từ).

transgender Tính từ

UK/tɹænzˈd͡ʒɛndə/US/ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/

Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

  • Sami was transgender.Sami là người chuyển giới.
  • Tom is transgender.Tom là người chuyển giới.

Xem đầy đủ từ "transgender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transition Động từ

UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Xem đầy đủ từ "transition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Danh từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Chỉ người đồng tính, người song tính, chuyển giới,... nói chung trong cộng đồng LGBTQ+.

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển giới tiếng Anh là gì?

"chuyển giới" trong tiếng Anh là transgender (tính từ), transition (động từ), queer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.