Coi chừng tiếng Anh là gì?
"coi chừng" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), ware (ngoại động từ), look-out.
watch out Cụm động từ
Nghĩa: Chú ý, để ý, coi chừng.
- If you go into the forest, watch out for the man-eating ogres!Nếu đi vào rừng thì bạn nên coi chừng lũ ăn thịt người đó!
ware Ngoại động từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɹ/
Nghĩa: Chú ý!, coi chừng!
- ware the dog!coi chừng con chó!
look-out
US/ˈlʊk.ˈɑʊt/
Câu hỏi thường gặp
Coi chừng tiếng Anh là gì?
"coi chừng" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), ware (ngoại động từ), look-out.