TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Coi chừng tiếng Anh là gì?

"coi chừng" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), ware (ngoại động từ), look-out.

watch out Cụm động từ

Nghĩa: Chú ý, để ý, coi chừng.

  • If you go into the forest, watch out for the man-eating ogres!Nếu đi vào rừng thì bạn nên coi chừng lũ ăn thịt người đó!

Xem đầy đủ từ "watch out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ware Ngoại động từ

UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɹ/

Nghĩa: Chú ý!, coi chừng!

  • ware the dog!coi chừng con chó!

Xem đầy đủ từ "ware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-out

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "look-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Coi chừng tiếng Anh là gì?

"coi chừng" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), ware (ngoại động từ), look-out.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.