TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look-out

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

look-out nghĩa là sự giám thị, sự giám sát, người gác, người đứng canh.

Nghĩa của look-out

Danh từ

  1. Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.
    • to keep a sharp look-outcanh phòng kỹ, canh phòng cẩn mật
    • to be on the look-out forđề phòng, coi chừng; giữ thế, giữ miếng
  2. Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác.
  3. Trạm gác, nơi đứng để canh phòng.
  4. Tiền đồ, triển vọng.
  5. Việc riêng.
    • that is his look-out not mineđó là việc riêng của hắn không dính gì đến tôi
  6. Cảnh.
    • a wonderful look-out over the seacảnh đẹp kỳ diệu trên biển cả

Cụm động từ

  1. thành ngữ Cảnh giác, để ý.

Dạng từ của look-out

Ngôi thứ ba số ítlooks out
Hiện tại phân từ (-ing)looking out
Quá khứ phân từlooked out
Quá khứlooked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

look-out nghĩa là gì?

look-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự giám thị, sự giám sát, người gác, người đứng canh.

look-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của look-out: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.