look-out
US/ˈlʊk.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
look-out nghĩa là sự giám thị, sự giám sát, người gác, người đứng canh.
Nghĩa của look-out
Danh từ
- Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.
- to keep a sharp look-outcanh phòng kỹ, canh phòng cẩn mật
- to be on the look-out forđề phòng, coi chừng; giữ thế, giữ miếng
- Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác.
- Trạm gác, nơi đứng để canh phòng.
- Tiền đồ, triển vọng.
- Việc riêng.
- that is his look-out not mineđó là việc riêng của hắn không dính gì đến tôi
- Cảnh.
- a wonderful look-out over the seacảnh đẹp kỳ diệu trên biển cả
Cụm động từ
- thành ngữ Cảnh giác, để ý.
Dạng từ của look-out
| Ngôi thứ ba số ít | looks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking out |
| Quá khứ phân từ | looked out |
| Quá khứ | looked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
look-out nghĩa là gì?
look-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự giám thị, sự giám sát, người gác, người đứng canh.
look-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look-out: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈɑʊt/.