TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con lắc tiếng Anh là gì?

"con lắc" trong tiếng Anh là pendulum (danh từ), balance-wheel (danh từ), balancer (danh từ).

pendulum Danh từ

UK/ˈpɛnd͡ʒʊləm/US/ˈpɛnd͡ʒələm/ giọng người thật

Nghĩa: Quả lắc, con lắc.

Xem đầy đủ từ "pendulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance-wheel Danh từ

US/ˈbæ.lənts.ˈʍil/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con lắc (đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "balance-wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balancer Danh từ

UK/ˈbæ.lən.sɚ/US/ˈbæ.lən.sɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Con lắc.

Xem đầy đủ từ "balancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/ giọng người thật

Nghĩa: Đòn cân bằng; con lắc.

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con lắc tiếng Anh là gì?

"con lắc" trong tiếng Anh là pendulum (danh từ), balance-wheel (danh từ), balancer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pendulum": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "balancer": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "beam": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.