TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con lừa tiếng Anh là gì?

"con lừa" trong tiếng Anh là donkey (danh từ), ass (danh từ), dicky (danh từ).

donkey Danh từ

UK/ˈdɒŋ.ki/US/ˈdɑŋ.ki/

Nghĩa: Con lừa.

  • The donkey is braying.Con lừa đang kêu be be.

Xem đầy đủ từ "donkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ass Danh từ

UK/ɑːs/US/æs/

Nghĩa: Con lừa.

Xem đầy đủ từ "ass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dicky Danh từ

UK/ˈdɪki/US/ˈdɪki/

Nghĩa: Con lừa, con lừa con.

Xem đầy đủ từ "dicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dickey Danh từ

UK/ˈdɪki/US/ˈdɪki/

Nghĩa: Con lừa, con lừa con.

Xem đầy đủ từ "dickey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neddy Danh từ

UK/ˈnɛdi/US/ˈnɛdi/

Nghĩa: Con lừa.

Xem đầy đủ từ "neddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moke Danh từ

UK/məʊk/US/moʊk/

Nghĩa: Con lừa.

Xem đầy đủ từ "moke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con lừa tiếng Anh là gì?

"con lừa" trong tiếng Anh là donkey (danh từ), ass (danh từ), dicky (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.