TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con nuôi tiếng Anh là gì?

"con nuôi" trong tiếng Anh là foster-child (danh từ), adoptee (danh từ), fosterling (danh từ).

foster-child Danh từ

US/ˈfɔs.tɜː.ˈtʃɑɪ.əld/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con nuôi.

Xem đầy đủ từ "foster-child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoptee Danh từ

US/əˌdɑpˈti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con nuôi.

Xem đầy đủ từ "adoptee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosterling Danh từ

Nghĩa: Con nuôi; đứa bé mình cho bú.

Xem đầy đủ từ "fosterling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con nuôi tiếng Anh là gì?

"con nuôi" trong tiếng Anh là foster-child (danh từ), adoptee (danh từ), fosterling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.