TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con số tiếng Anh là gì?

"con số" trong tiếng Anh là figure (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Con số.

  • double figuresnhững số gồm hai con số

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital Tính từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/

Nghĩa: Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.

Xem đầy đủ từ "digital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digit Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: Con số (A-rập).

Xem đầy đủ từ "digit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con số tiếng Anh là gì?

"con số" trong tiếng Anh là figure (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.