TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digital

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/ US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/ giọng máy của trình duyệt

digital nghĩa là ngón chân, ngón tay, con số, phím.

Nghĩa của digital

Tính từ

  1. thuộc Ngón chân, (thuộc) ngón tay.
  2. thuộc Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.

Danh từ

  1. Phím (pianô).

Dạng từ của digital

Số nhiềudigitals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digital

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của digital

Cụm từ, thành ngữ với digital

  • digital camera — Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
  • digital circuit — Mạch dạng số tự.
  • digital clock — Đồng hồ hiện số.
  • digital communication — Truyền thông dạng số.
  • digital companding — Ép-giãn dạng số tự.
  • digital computer — Máy điện toán số tự.
  • digital counter — Máy đếm hiện số = digit counter.
  • digital cross-connect system — Hệ thống đối kết dạng số tự.
  • digital data — Dữ liệu dạng số tự.
  • digital data receiver — Máy thu dữ liệu dạng số tự.
  • digital data recorder — Máy ghi dữ liệu dạng số tự.
  • digital data transmission — Truyền dữ liệu dạng số tự.
  • digital delay line — Dây trễ dạng số tự.
  • digital display — Hiển thị dạng sốtự.
  • digital distribution — Việc cung cấp hoặc phân phối nội dung kỹ thuật số như âm thanh, video, phần mềm, trò chơi video.
  • digital filter — Bộ lọc dạng số tự.
  • digital image — Hình dạng số tự.
  • digital imaging — Tạo hình dạng số tự.
  • digital indicator — Bộ chỉ báo dạng số tự.
  • digital information — Tin tức dạng số tự.
  • digital integrator — Bộ tích phân dạng số tự.
  • digital inverter — Bộ biến đổi dạng số tự.
  • digital loop carrier system — Hệ thống tải chu trình số tự.
  • digital meter — Đồng hồ hiện số, máy đo hiện số.
  • digital modem — Bộ biến hoàn dạng số tự.
  • digital modulation — Biến điệu dạng số tự.
  • digital modulator — Bộ biến điệu dạng số tự.
  • digital module — Môddun dạng số tự.
  • digital multimeter — Máy đo đa năng dạng số tự.
  • digital multiplexer — Bộ dạng đa hợp dạng số tự.

Câu ví dụ với digital

  • Don’t touch my digital camera or I’ll hit you. Đừng đụng vào máy ảnh kỹ thuật số của tôi hoặc tôi sẽ đánh bạn đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

digital nghĩa là gì?

digital (tính từ, danh từ) nghĩa là ngón chân, ngón tay, con số, phím.

digital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digital: giọng Anh (UK) /ˈdɪd͡ʒɪtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪd͡ʒɪtl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.