Con thỏ tiếng Anh là gì?
"con thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), coney (danh từ), cony (danh từ).
rabbit Danh từ
UK/ˈɹæbɪt/US/ˈɹæbət/
Nghĩa: Con thỏ.
- Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
- The rabbit gets up on the chair.Con thỏ trèo lên ghế.
coney Danh từ
US/ˈkoʊ.ni/
Nghĩa: Con thỏ.
- cony skinda thỏ
cony Danh từ
UK/ˈkəʊni/US/ˈkoʊni/
Nghĩa: Con thỏ.
- cony skinda thỏ
puss Danh từ
UK/pʊs/US/pʊs/
Nghĩa: Con thỏ; con hổ.
Câu hỏi thường gặp
Con thỏ tiếng Anh là gì?
"con thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), coney (danh từ), cony (danh từ).