TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuống họng tiếng Anh là gì?

"cuống họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), whistle (danh từ), weasand (danh từ).

throat Danh từ

UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/

Nghĩa: Họng, cuống họng.

  • to grip someone by the throatbóp cổ ai

Xem đầy đủ từ "throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle Danh từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: Cổ, cuống họng.

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weasand Danh từ

UK/ˈwiːzənd/US/ˈwiːzənd/

Nghĩa: Họng, cổ họng, cuống họng.

Xem đầy đủ từ "weasand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuống họng tiếng Anh là gì?

"cuống họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), whistle (danh từ), weasand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.