Cuống họng tiếng Anh là gì?
"cuống họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), whistle (danh từ), weasand (danh từ).
throat Danh từ
UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/
Nghĩa: Họng, cuống họng.
- to grip someone by the throatbóp cổ ai
whistle Danh từ
UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/
Nghĩa: Cổ, cuống họng.
weasand Danh từ
UK/ˈwiːzənd/US/ˈwiːzənd/
Nghĩa: Họng, cổ họng, cuống họng.
Câu hỏi thường gặp
Cuống họng tiếng Anh là gì?
"cuống họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), whistle (danh từ), weasand (danh từ).