Cuồn cuộn tiếng Anh là gì?
"cuồn cuộn" trong tiếng Anh là torrential (tính từ), popple (nội động từ), billow (nội động từ).
torrential Tính từ
UK/təˈɹɛn.tʃəl/US/tɔˈɹɛn.t͡ʃəl/ giọng người thật
Nghĩa: Như thác, cuồn cuộn.
- a torrential rainmưa như trút
popple Nội động từ
UK/ˈpɒpl̩/US/ˈpɒpl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước...).
billow Nội động từ
UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn.
popply Tính từ
Nghĩa: Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô, gợn sóng (sóng, nước...).
Câu hỏi thường gặp
Cuồn cuộn tiếng Anh là gì?
"cuồn cuộn" trong tiếng Anh là torrential (tính từ), popple (nội động từ), billow (nội động từ).