Cuồng loạn tiếng Anh là gì?
"cuồng loạn" trong tiếng Anh là hysterically (phó từ), furibund (tính từ), hysterical (tính từ).
hysterically Phó từ
Nghĩa: Cuồng loạn, thác loạn.
furibund Tính từ
UK/ˈfjʊɹɪbʌnd/US/ˈfjʊɹɪbʌnd/
Nghĩa: Cuồng nộ; cuồng loạn.
hysterical Tính từ
UK/hɪˈstɛɹɪkəl/US/hɪˈstɛɹɪkəl/
Nghĩa: Quá kích động, cuồng loạn.
- hysterical laughtertiếng cười cuồng loạn
hysteria Danh từ
UK/hɪˈstɪəɹiə/US/hɪˈstɛɹiə/
Nghĩa: Sự quá kích động, sự cuồng loạn.
- war hysteriatinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến
Câu hỏi thường gặp
Cuồng loạn tiếng Anh là gì?
"cuồng loạn" trong tiếng Anh là hysterically (phó từ), furibund (tính từ), hysterical (tính từ).