TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuồng loạn tiếng Anh là gì?

"cuồng loạn" trong tiếng Anh là hysterically (phó từ), furibund (tính từ), hysterical (tính từ).

hysterically Phó từ

Nghĩa: Cuồng loạn, thác loạn.

Xem đầy đủ từ "hysterically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furibund Tính từ

UK/ˈfjʊɹɪbʌnd/US/ˈfjʊɹɪbʌnd/

Nghĩa: Cuồng nộ; cuồng loạn.

Xem đầy đủ từ "furibund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hysterical Tính từ

UK/hɪˈstɛɹɪkəl/US/hɪˈstɛɹɪkəl/

Nghĩa: Quá kích động, cuồng loạn.

  • hysterical laughtertiếng cười cuồng loạn

Xem đầy đủ từ "hysterical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hysteria Danh từ

UK/hɪˈstɪəɹiə/US/hɪˈstɛɹiə/

Nghĩa: Sự quá kích động, sự cuồng loạn.

  • war hysteriatinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến

Xem đầy đủ từ "hysteria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuồng loạn tiếng Anh là gì?

"cuồng loạn" trong tiếng Anh là hysterically (phó từ), furibund (tính từ), hysterical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.