TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc đấu tiếng Anh là gì?

"cuộc đấu" trong tiếng Anh là tournament (danh từ), event (danh từ), fixture (danh từ).

tournament Danh từ

UK/ˈtʊənəmənt/US/ˈtʊɹnəmənt/

Nghĩa: Cuộc đấu.

  • tennis tournamentcuộc đấu quần vợt

Xem đầy đủ từ "tournament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

event Danh từ

UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/

Nghĩa: Cuộc đấu, cuộc thi.

Xem đầy đủ từ "event": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixture Danh từ

UK/ˈfɪks.t͡ʃə/US/ˈfɪks.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.

Xem đầy đủ từ "fixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc đấu tiếng Anh là gì?

"cuộc đấu" trong tiếng Anh là tournament (danh từ), event (danh từ), fixture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.